Publication en partenariat avec l’IMV et l’AFD

FaireLaVille_23-09 Faire la Ville : Lecture croisée des méthodes et outils de l’urbanisme en France et au Viêt-Nam – Edité par le PADDI et l’IMV avec le soutien de l’AFD, 07/2014, 124 p.

Publications ayant reçu le soutien du PADDI et/ou de l’IMV

Nhung-chien-luoc Antier, G. – Những chiến lược của các vùng đô thị lớn : thách thức, quyền lực và quy hoạch [Les stratégies des grandes métropoles : Enjeux, pouvoirs et aménagements] – Hà Nội : IMV, UBND TP Hà Nội, 04/2010, 264 tr.
Du-an-quy-hoach-va-phat-tri CANIZARES, L. (giám đốc nghiên cứu) – Dự án quy hoạch và phát triển bền vững : Phương pháp tiếp cận – Hà Nội : Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, IMV, 2002, 70 tr.
La-ville-vn-en-transition CASTIGLIONI, F., CUSSET, J.M., GUBRY, P., Nguyen Thi Thieng, Pham Thuy Huong (dir.). – La ville vietnamienne en transition – Paris : Karthala, IMV, Paddi, 2006, 314 p.
Các thành phố đang phát triển Các thành phố đang phát triển – Hà Nội : AFD, PADDI, IMV, tháng 07/2010, 84tr.
Giao-thong-cong-cong-do-thi Certu. – Giao thông công cộng đô thị ở Pháp – Hà Nội : IMV, 2006, 220 tr.
So-do-lien-ket-dia-ban-va-g Certu, ADEME (hợp tác) – Sơ đồ liên kết địa bàn và Giao thông : Đặt vấn đề và các phương pháp – Hà Nội : IMV, 2004, 349 p.
Hà Nội chu kỳ của những đổi thay CLEMENT, P., LANCRET, N. (chủ biên) – Hà Nội chu kỳ của những đổi thay : Hình thái kiến trúc và đô thị – Hà Nội : Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, IMV, 2003, 245 tr.
khu-vuc-kt-anglais Cling Jean-Pierre, Nguyễn Thị Thu Huyền, Nguyễn Hữu Chí, Phan Thị Ngọc Trâm, Razafindrakoto Mireille and Roubaud François – The Informal Sector in Vietnam, A focus on Hanoi and Ho Chi Minh City – Ha Noi : Thế Giới Editions, 2010, 254 p.
Bouger-pour-vivre-mieux GUBRY, P., Le Thi Huong, Nguyen Thi Thieng, Pham Thuy Huong, Tran Thi Thanh Thuy, Vu Hoang Ngan (dir.) – Bouger pour vivre mieux : les mobilités intra-urbaines à Hô Chi Minh Ville et Hanoi (Viet-nam) – Hanoi : Université Nationale d’Economie, 2008, 293 p.
dan-so-va-phat-trien-o-VN GUBRY, P., Nguyễn Hữu Dũng, Phạm Thúy Hương (chủ biên) – Dân số và phát triển ở Việt Nam – Hà Nội : Nhà xuất bản Thế giới, ILSSA, IMV, IRD, 2004, 701 tr.
noimage Hướng dẫn quy hoạch làn đường dành cho các phương tiện giao thông công cộng – Hà Nội : Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 2004, 270 tr.
He-thong-hanh-chinh-Phap-tr LESEIGNOUX, S. – Hệ thống hành chính của Pháp trong lĩnh vực quy hoạch phát triển đô thị – Hà Nội : IMV, 2006, 50 tr.
Bo-luat-quy-hoach-do-thi-Ph MORAND-DEVILLER, J. – Bộ luật quy hoạch đô thị Cộng hòa Pháp – Hà Nội : IMV, 2007, 200 tr.
Di-chuyen-de-song-tot-hon Nguyễn Thị Thiềng, Lê Thị Hương, Phạm Thúy Hương, Vũ Hoàng Ngân, Trần Thị Thanh Thủy, GUBRY, P. (chủ biên) – Di chuyển để sống tốt hơn : di dân nội thị tại thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội (Việt Nam) – Hà Nội : Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân, 2008, 278 tr.
La-ville-vn-en-transition Nguyễn Thị Thiềng, Phạm Thúy Hương, CASTIGLIONI, F., CUSSET J.M., GUBRY, P. (chủ biên) – Đô thị Việt Nam trong thời kỳ quá độ – Hà Nội : Nhà xuất bản Thế giới, IMV, Paddi, 2006, 324 tr.
Dan-cu-do-thi-o-VN-1979-199 QUERTAMP, F. – Dân cư đô thị ở Việt Nam : Định nghĩa, phân bố và phát triển trong giai đoạn từ 1979 đến 1999 – Hà Nội : IMV, 2007, 60tr.
Thanh-pho-moi-tai-Phap ROULLIER, J.E. (chủ nhiệm) – Thành phố mới tại Pháp – Hà Nội : Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, IMV, 2003, 427 tr.
khu-vuc-kt-vn Viện Nghiên cứu Khoa học Thống kê – Khu vực kinh tế phi chính thức ở hai thành phố lớn của Việt Nam Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh – Hà Nội : 05/2010, 304 tr.
TRENDS_OF_URBANIZATION_version_final_page_par_page-2 Ton Nu Quynh Tran, QUERTAMP F. – Trends of Urbanization and Suburbanization in southeast Asia Ho Chi Minh City, IMV, Paddi, AFD, 2012, 324 p.
Atlas-thong-tin-dia-ly-TP-H VTGEO (CNST) – UMR CNRS-IRD “REGARDS” – Trường Đại học Bordeaux III. ROSSI, G., Phạm Văn Cự (chỉ đạo) – Atlas thông tin địa lý thành phố Hà Nội : Đô thị hóa thành phố Hà Nội – Hà Nội : Nhà xuất bản Bản đồ, 2002, 379 tr.